Toán tử
Vielang hỗ trợ các kiểu toán tử sau: - Toán tử số học - Toán tử gán - Toán tử so sánh - Toán tử logic
Toán tử số học
Ví dụ:
js
khai báo a = 5;
khai báo x = 12 * a
| Toán tử | Thông tin |
|---|---|
| + | Cộng |
| - | Trừ |
| * | Nhân |
| / | Chia |
| % | Chia lấy dư |
| ** | Luỹ thừa |
| ++ | Tăng 1 đơn vị |
| -- | Giảm 1 dơn vị |
Toán tử gán
js
khai báo x = 10;
x += 5;
| Toán tử | Ví dụ | Tương đương với |
|---|---|---|
| = | x = y | x = y |
| += | x += y | x = x + y |
| -= | x -= y | x = x - y |
| *= | x *= y | x = x * y |
| /= | x /= y | x = x / y |
| %= | x %= y | x = x % y |
| **= | x **= y | x = x ** y |
Toán tử so sánh
| Toán tử | Thông tin |
|---|---|
| == | bằng giá trị |
| === | bằng giá trị và kiểu dữ liệu |
| != | khác giá trị |
| !== | khác giá trị và kiểu dữ liệu |
| > | lớn hơn |
| < | nhỏ hơn |
| >= | lớn hơn hoặc bằng |
| <= | nhỏ hơn hoặc bằng |
| ? | Toán tử bậc 3 |
Toán tử logic
| Toán tử | Thông tin |
|---|---|
| && | và |
| || | hoặc |
| ! | phủ định |